Sort By:
View:

SẢN PHẨM BÁN CHẠY NHẤT

DANH SÁCH SẢN PHẨM

  • Ưu điểm vượt trội:

    • Chỉ số độ nhớt cao và rất ổn định
    • Khả năng chống mài mòn cơ học cao, chống ăn mòn và tạo bọt
    • Hiệu suất khởi động lạnh vượt trội
    • Vì đặc tính ma sát đặc biệt, chỉ áp dụng cho hộp số tự động của Chrysler và Jeep.

    Thông số kỹ thuật:
    • ATF +3, ATF+4
    • Daimler Chrysler MS-7176 and MS-9602

    Tiêu chuẩn dầu hộp số : CHRYSLER ATF 3+ - CHRYSLER ATF 4+ - CHRYSLER MS-7176 - CHRYSLER MS-9602
  • – Chỉ số độ nhớt cao và ổn định vượt trội. 

    – Điểm đông đặc thấp. 

    – Đặc tính bôi trơn và chống ma sát được điều chỉnh phù hợp để sang số thoải mái và giảm mức tiêu hao  nhiên liệu. 

    – Tối ưu tính năng chống oxy hóa, chống ăn mòn và chống hình thành bọt. giúp nâng cao tuổi thọ máy trong  các điều kiện hoạt động khắc nghiệt nhất.

    • MB 236.14 
    • MB 236.10 and 236.12 (ngoại trừ các hệ thống 4Matic)
    Tiêu chuẩn dầu hộp số : MB 236.1 - MB 236.12 - MB 236.14
  • – Khả năng chịu nhiệt thấp cực tốt, đảm bảo sang số êm ái thậm chí vào mùa đông lạnh giá.

    – Đặc tính bôi trơn và hiệu quả chống ma sát được điều chỉnh phù hợp để sang số thoải mái và giảm mức tiêu  hao nhiên liệu. 

    – Tối ưu tính năng chống oxy hóa, chống ăn mòn và chống hình thành bọt, ổn định hiệu suất trong suốt quá  trình hoạt động.

    MB 236.15

    Tiêu chuẩn dầu hộp số : MB 236.15
  • Ưu điểm vượt trội:

    – Bảo vệ chống mài mòn và ăn mòn cũng như chống rung vượt trội cho các bộ phận kim loại.

    – Nhờ có loại phụ gia chuyên dụng này, dầu này đạt chất lượng cực cao thậm chí trong điều kiện áp lực lớn.

    – Được thiết kế để tránh gió xâm nhập và tích tụ bọt nhằm đảm bảo hiệu quả bôi trơn tối ưu.

    • Toyota CVT TC  
    • Toyota CVT FE  
    • Nissan NS-1 
    • Nissan NS-2 
    • Nissan NS-3 
    • Honda HCF-2 
    • Honda HMMF 
    • Subaru Lineartronic CVTF 
    • DAIHATSU AMIX CVT FLUID DC 
    • Daihatsu CVTF DFE 
    • Daihatsu/Suzuki TC 
    • Suzuki CVT Green 1 
    • Suzuki CVTF Green 2
    • Suzuki NS-2
    Tiêu chuẩn dầu hộp số : CHRYSLER/JEEP NS-2 - Daihatsu Ammix CVT - FORD WSS-M2C928 - HONDA HCF2 - HONDA HMMF - HYUNDAI/KIA SP-III - MB 236.20 - Mini Cooper (EZL799) - MITSUBISHI CVTF-J1 - MITSUBISHI SP III - NISSAN NS-1 - NISSAN NS-2 - NISSAN NS-3 - Subaru ECVT - Subaru iCVT - Suzuki CVTF Green 1 - TOYOTA CVTF FE - TOYOTA CVTF TC
  • – Chỉ số độ nhớt cao và ổn định vượt trội 

    – Điểm đông đặc thấp.

    • BMW 83 22 0 440 214  
    • BMW 83 22 2 147 477  
    • BMW 83 22 2 148 578  
    • BMW 83 22 2 148 579  
    • Ford M2C 936-A 
    • MB 236.1 (001 989 85 03)  
    • Mitsubishi MZ320065 Dia-Queen SSTF-1 
    • Peugeot/Citroen 9734.S2 
    • Porsche Oil No. 999.917.080.000 
    • Volvo 1161838  
    • Volvo 1161839  
    • VW TL 052 182 
    • VW TL 052 529
    Tiêu chuẩn dầu hộp số : BMW 83 22 0 440 214 - BMW 83 22 2 147 477 - BMW 83 22 2 148 578 - BMW 83 22 2 148 579 - FORD M2C936-A - MB 236.1 - MITSUBISHI MZ320065 Dia-Queen SSTF-1 - Porsche Oil No. 999.917.080.000 - VOLVO 1161838 - VOLVO 1161839 - VW TL 052 182 - VW TL 052 529
    • Dầu gốc tổng hợp hoàn toàn.
    • Dành cho tất cả các hộp số tự động
    • Aisin Warner AW-1 
    • Bentley Oil PY112995PA 
    • CHRYSLER 68157995AA 
    • Ford WSS-M2C924-A 
    • GM Dexron VI 
    • Honda ATF DW-1 
    • Maserati 231603 
    • MB 236.12/ 236.41 
    • Mercon LV and SP 
    • Nissan Matic S 
    • Toyota Type WS (JWS 3324) 
    • VW G 055 005/162, 055 540, 060 162
    • ZF Lifeguardfluid8
    Tiêu chuẩn dầu hộp số : Aisin Warner AW-1 - ATF J-2 - Bentley Oil PY112995PA - CHRYSLER 68157995AA - Fiat 9.55550-AV2/5 - FORD WSS-M2C924-A - GM DEXRON VI - HONDA ATF DW-1 - HYUNDAI NWS-9638 - JAGUAR 02JDE26444 - JAGUAR Fluid 8432 - JWS 3324 - M-1375.4 - Maserati 231603 - MAZDA FZ - MB 236.12 - Mercon LV - Mercon SP - Saab 147 - Saab 165 - Saab 93 - TOYOTA WS - ZF Lifeguardfluid8